Tỷ giá - Tỷ giá ngoại tệ hôm nay - Tỉ giá

Currency

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay


(01/11/2014)

Tỷ giá ngoại tệ hôm qua


(31/10/2014)
Tỷ giá
mua vào
Tỷ giá
chuyển khoản
Tỷ giá
bán ra
Tỷ giá
mua vào
Tỷ giá
chuyển khoản
Tỷ giá
bán ra

USD - Đô la

21,255.00 21,255.00 21,305.00 21,245.00 21,245.00 21,295.00

EUR - Euro

26,494.53 26,574.25 26,812.88 26,530.65 26,610.48 26,849.44

AUD - đô la Úc

18,503.64 18,615.33 18,782.49 18,457.04 18,568.45 18,735.20
KRW - 18.12 22.16 - 18.29 22.38
KWD - 72,302.83 74,574.99 - 72,318.74 74,591.43
MYR - 6,422.14 6,505.78 - 6,430.84 6,514.60
NOK - 3,120.81 3,218.88 - 3,113.36 3,211.20
RUB - 461.09 564.09 - 445.24 544.69
SEK - 2,857.79 2,929.96 - 2,841.07 2,912.82

SGD - đô Singapore

16,317.66 16,432.69 16,713.43 16,378.86 16,494.32 16,776.12
THB 640.79 640.79 667.58 640.49 640.49 667.26
CAD - đô Canada 18,683.95 18,853.63 19,099.17 18,688.49 18,858.21 19,103.83
CHF 21,829.60 21,983.48 22,269.79 21,871.63 22,025.81 22,312.68
DKK - 3,531.63 3,642.62 - 3,536.59 3,647.73

GBP - Bảng Anh

33,582.35 33,819.08 34,122.77 33,589.69 33,826.48 34,130.25
HKD 2,707.83 2,726.92 2,762.44 2,706.53 2,725.61 2,761.11
INR - 339.50 353.69 - 339.10 353.28
JPY 187.97 189.87 191.96 191.93 193.87 195.61
SAR - 5,505.89 5,851.95 - 5,503.45 5,849.36

Currency Converter - Forex live quotes

 
 
gia vang

BOJ mạnh tay mở rộng cung tiền thêm 80 nghìn tỷ yên/năm

Trong khi Cục dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) quyết định chấm dứt QE3 – chương trình bơm tiền ra nền kinh tế bằng việc mua trái phiếu chính phủ, thì hôm nay 31/10, sau cuộc họp chính sách, Ngân hàng trung ương Nhật Bản (BOJ) bất ngờ quyết định tăng cung tiền thêm 80 nghìn tỷ yên ( tương đương 725 tỷ USD)/năm.

 

Commodities ($USD)
Crude Oil 80.54 -0.72%
Natural Gas 3.87 +1.19%
Gasoline 2.17 -1.21%
Heating Oil 2.51 -
Gold 1171.10 -2.31%
Silver 16.08 -1.95%
Copper 3.06 -0.36%